Tra Ngày Tốt Xấu Tháng 1

Ngày mùng 1     Tân Mão 

- Nên làm: May vá, cầu cúng, lễ bái.

- Không nên làm: Là phi lưu, kiện tụng, Về nhà mới, Sửa chữa, Khai trương cửa hàng, kỵ động thổ, xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng, làm đồ dùng các thứ, bắt đầu công việc mới.      

- Giờ tốt: Tý ( 23-1h); Dần: (3-5h); Mão: (5-7h); Ngọ: (11-13h); Mùi:(13-15h); Dậu:(17-19h)

Ngày mùng 2     Nhâm Thìn  

- Nên làm: Thăng quan, Vào nhà mới, Tặng quà, mọi việc đều tốt. Tốt nhất cho việc cầu tài lộc, việc khai trương, thích hợp tích trữ của cải, trăm sự cát lợi.

- Không nên làm: Kỵ việc xây dựng, xấu về tế tự (cúng bái), đào ao, đào giếng, xây dựng,vào nhà mới, khai trương, để mả,  động thổ, mở kho, nhận chức, xuất hành, kết hôn, Cầu mưu, cầu tài, xuất hành, cầu tài, mở kho, trồng cây. Kị khai thị, giao dịch, nạp tài, lập khoán, xuất tài, khai điếm tứ, cầu cúng.

- Giờ tốt: Dần: (3-5h); Thìn: (7-9h); Tỵ: (9-11h); Thân: (15-17h); Dậu:(17-19h); Hợi:(21-23h)

Ngày mùng 3     Quý Tỵ      

- Nên làm: Tốt nhất cho việc cầu tài lộc, việc khai trương. Nghi kì phúc, tu phương, tạo táng, đính hôn, bách sự nghi dụng; bách sự đều cát. 

- Không nên làm: Mọi việc không làm, lợp nhà, làm bếp, khởi công, bốc thuốc, châm cứu, lễ bái cầu thần, cầu tự, cầu hôn, an táng, xuất hành, nhập sơn, phạt mộc, tu trai, tế tự, nhập trạch, lập khế mãi mại, thủ ngư, nạp súc tắc cát, đại kị bách sự bất nghi, lợp nhà, làm bếp, làm nhà, Chữa cửa, buôn bán, Cho vay mượn, cầu tài.

- Giờ tốt:   Sửu:(1-3h); Thìn:(7-9h); Ngọ: (11-13H); Mùi: (13-15h): Tuất: (19-21h); Hợi: (21-23h)

Ngày mùng 4     Giáp Ngọ 

- Nên làm: Trăm việc cát lợi. Trăm việc cát lợi.   Trăm sự cát lợi.

- Không nên làm: Xuất hành, xấu với việc cúng bái, tế tự, kiện cáo, kiện tụng, xuất hành, xuất hành việc quan, mai táng.

- Giờ tốt: Tý:(23-1h); Sửu:(1-3h); Mão: (5-7h); Ngọ: (11-13h); Thân: (15-17h); Dậu: (17-19h)

Ngày mùng 5     Ất Mùi     

- Nên làm: Trăm việc cát lợi.  

- Không nên làm: Về nhà mới, xây dựng, trị bệnh, không làm chuồng nuôi súc vật, cầu tài, xuất hành, kinh thương, xuất tài, thượng quan .

- Giờ tốt: Dần: (3-5h); Mão: (5-7h); Tỵ: (9-11h); Thân: (15-17h); Tuất: (19-21h); Hợi: (21-23h)

Ngày mùng 6     Bính Thân

- Nên làm: Thăng quan, Kiện tụng, Mai Táng, nên giải bỏ việc kiện cáo và tha cho người phạm tội, tìm thuốc giải trừ, tắm gội, xuất hành, cầu y, trị bệnh, cầu phúc, kết hôn, xuất hành, trăm sự cát lợi.

- Không nên làm: Xấu về xây nhà cửa. Giá thú, mở của, mở hàng.

- Giờ tốt: Tý: (23-1h); Sửu: (1-3h); Thìn: (7-9h); Tỵ: (9-11h); Mùi: (13-15h); Tuất: (19-21h)

Ngày mùng 7     Đinh Dậu 

- Nên làm: Trăm sự cát lợi, ghi khánh điển, thiết yến, hội hữu, nạp đơn, thượng quan, phó nhậm . 

- Không nên làm: Mọi việc đều xấu, kết hôn, thêm nhân khẩu, khởi tạo, kị khai quật, thủ thổ, lập trụ, thượng lương, giá thú, xuất hành, lâm quan thị sự. Phạm chủ nữ nhân tư tình, đạo thất tài vật; bách sự bất nghi.

- Giờ tốt: Tý: (23-1h); Dần: (3-5h); Mão: (5-7h); Ngọ: (11-13h); Mùi: (13-15h); Dậu: (17-19h)

Ngày mùng 8     Mậu Tuất

- Nên làm: Trăm sự cát lợi, kết hôn, cầu tự, xuất hành.

- Không nên làm: Trăm sự kỵ, thích hợp săn bắn, xuất hành, giá thú, thu nhập tài vật, không nuôi súc vật, nhập trạch, tế tự, đàm ân, tứ xá, thi ân huệ, tuất cô quỳnh, hành huệ ái, tuyết oan uổng, hoãn hình ngục, nhập học, mộc dục, tảo xá vũ, bộ tróc, điền liệp, thủ ngư, trồng ngũ cốc và cây cối. 

- Giờ tốt: Dần: (3-5h); Thìn: (7-9h); Tỵ: (9-11h); Thân: (15-17h); Dậu:(17-19h); Hợi:(21-23h)

Ngày mùng 9     Kỷ Hợi      

- Nên làm: Trăm việc cát lợi, tiến biểu chương, khánh tứ, thưởng hạ, yến hội, tu cung thất, thiện thành quách, làm kho tàng, chăn nuôi, trồng trọt, thụ dưỡng được lợi nhiều lên tốt cho việc cầu tài lộc, trăm sự cát lợi, 

- Không nên làm: Cầu tài, xuất hành, thượng quan, khởi công động thổ, làm nhà, khai chương, xấu mọi việc, kỵ phá thổ, an táng, tu phần, khai sanh phần, đào ao, trồng cây, an táng, nhập trạch, tu ốc, giá thú. 

- Giờ tốt:   Sửu:(1-3h); Thìn:(7-9h); Ngọ: (11-13H); Mùi: (13-15h): Tuất: (19-21h); Hợi: (21-23h)

Ngày mùng 10   Canh Tý    

- Nên làm: Làm kho tàng, chăn nuôi, trồng trọt, thụ dưỡng được lợi nhiều lên tốt cho việc cầu tài lộc,  kết hôn, lập tự, nạp nô tỳ, di chúc cho con cháu, cải tạo, động thổ, trồng trọt, trăm sự cát lợi.

- Không nên làm: Làm nhà, khởi công, cất nóc, giá thú, di cư, nhập trạch, mở đường, di cư, giá thú, cầu cúng.

- Giờ tốt:   Tý: (23-1h); Sửu: (1-3h); Mão: (5-7h); Ngọ: (11-13h); Thân: (15-17h); Dậu: (17-19h)

Ngày 11   Tân Sửu   

- Nên làm: Là bế nhật, phù hợp với việc tìm bác sỹ, tìm thuốc trị bệnh, kết hôn, lập tự, nạp nô tỳ, trăm sự cát lợi.

- Không nên làm: Xây mộ, xuất hành, đào ao, động thổ, khởi tạo, làm nhà, lợp nhà, giá thú, mở của, mở hàng, châm cứu, tổn hại lục súc, mở hàng, châm cứu, tổn hại lục súc.

- Giờ tốt: Dần: (3-5h); Mão: (5-7h); Tỵ: (9-11h); Thân: (15-17h); Tuất: (19-21h); Hợi: (21-23h)

Ngày 12   Nhâm Dần

- Nên làm: Khởi tạo, tác sự, cầu tài, thượng quan, di cư, giá thú, an táng, xuất hành, liệu bệnh, đính hôn, tu phương, tạo táng ; bách sự đều cát, trăm sự cát lợi. 

- Không nên làm: Khởi công, xấu việc xây dựng, nhà cửa, giống kiến nhật, kỵ động thổ, xây dựng, làm những việc bình thường, nhận chức, xuất hành, kết hôn, cầu mưu, cầu tài, động thổ, Cầu mưu, cầu tài,

- Giờ tốt: Tý: (23-1h); Sửu: (1-3h); Thìn: (7-9h); Tỵ: (9-11h); Mùi: (13-15h); Tuất: (19-21h)

Ngày 13   Quý Mão 

- Nên làm: May vá, cầu cúng, lễ bái.

- Không nên làm: Thiên lôi độc địa" Xấu mọi việc", Là phi lưu, kiện tụng, về nhà mới, sửa chữa, khai trương cửa hàng, kỵ động thổ, xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng, làm đồ dùng các thứ, bắt đầu công việc mới.       

- Giờ tốt: Tý ( 23-1h); Dần: (3-5h); Mão: (5-7h); Ngọ: (11-13h); Mùi:(13-15h); Dậu:(17-19h)

Ngày 14   Giáp Thìn 

- Nên làm: Thăng quan, vào nhà mới, tặng quà, trăm sự cát lợi. Mọi việc đều tốt, tốt nhất cho việc cầu tài lộc, việc khai trương, thích hợp tích trữ của cải.

- Không nên làm: Kỵ việc xây dựng, xấu về tế tự (cúng bái), đào ao, đào giếng, xây dựng, vào nhà mới, khai trương, để mả, động thổ, mở kho.  nhận chức, xuất hành, kết hôn, cầu mưu, cầu tài, động thổ, khởi công. giá thú, xuất hành, cầu tài, mở kho, trồng cây, kị khai thị, giao dịch, nạp tài, cầu tài, lập khoán, xuất tài, khai điếm tứ,.

- Giờ tốt: Dần: (3-5h); Thìn: (7-9h); Tỵ: (9-11h); Thân: (15-17h); Dậu:(17-19h); Hợi:(21-23h)

Ngày 15   Ất Tỵ 

- Nên làm: Tốt nhất cho việc cầu tài lộc, việc khai trương, nghi kì phúc, tu phương, tạo táng, giá thú, đính hôn, bách sự nghi dụng; bách sự đều cát, trăm việc cát lợi.

- Không nên làm: Mọi việc không làm, lợp nhà, làm bếp, khởi công, bốc thuốc, châm cứu, lễ bái cầu thần, cầu tự,  kỵ khởi tạo, giá thú, an táng, xuất hành, nhập sơn, phạt mộc, tu trai, tế tự, nhập trạch, lập khế mãi mại, thủ ngư, nạp súc tắc cát, Trăm sự kỵ. Đại kị bách sự bất nghi, làm bếp.  Làm nhà, chữa cửa, buôn bán, cho vay mượn, cầu tài.

- Giờ tốt: Sửu:(1-3h); Thìn:(7-9h); Ngọ: (11-13H); Mùi: (13-15h): Tuất: (19-21h); Hợi: (21-23h)

Ngày 16   Bính Ngọ 

- Nên làm: Trăm việc cát lợi. 

- Không nên làm: Xuất hành, xấu với việc cúng bái, tế tự, kiện cáo, trăm sự kỵ, xấu mọi việc, kiện tụng, xuất hành việc quan, mai táng.

- Giờ tốt: Tý:(23-1h); Sửu:(1-3h); Mão: (5-7h); Ngọ: (11-13h); Thân: (15-17h); Dậu: (17-19h)

Ngày 17   Đinh Mùi 

- Nên làm: Trăm việc cát lợi.  

- Không nên làm: Về nhà mới, xây dựng, trị bệnh, không làm chuồng nuôi súc vật, kỵ cầu tài, xuất hành, kinh thương, xuất tài, thượng quan .

- Giờ tốt: Dần: (3-5h); Mão: (5-7h); Tỵ: (9-11h); Thân: (15-17h); Tuất: (19-21h); Hợi: (21-23h)

Ngày 18   Mậu Thân

- Nên làm: Thăng quan, kiện tụng, mai táng, trăm sư cát lợi. Nên giải bỏ việc kiện cáo và tha cho người phạm tội, tìm thuốc giải trừ, tắm gội,  xuất hành, cầu y, trị bệnh, cầu phúc, kết hôn.

- Không nên làm: Xấu về xây nhà cửa, giá thú, mở của, mở hàng.

- Giờ tốt: Tý: (23-1h); Sửu: (1-3h); Thìn: (7-9h); Tỵ: (9-11h); Mùi: (13-15h); Tuất: (19-21h)

Ngày 19   Kỷ Dậu      

- Nên làm: Trăm sự cát lợi, nghi khánh điển, thiết yến, hội hữu, nạp đơn, thượng quan, phó nhậm.

- Không nên làm: Mọi việc đều xấu, kết hôn, thêm nhân khẩu, khởi tạo,  kỵkhai quật, thủ thổ, lập trụ, thượng lương, giá thú, xuất hành, lâm quan thị sự. Phạm chủ nữ nhân tư tình, đạo thất tài vật; bách sự bất nghi.

- Giờ tốt: Tý: (23-1h); Dần: (3-5h); Mão: (5-7h); Ngọ: (11-13h); Mùi: (13-15h); Dậu: (17-19h)

Ngày 20   Canh Tuất

- Nên làm: Trăm việc cát lợi, kết hôn, cầu tự, xuất hành.

- Không nên làm: Trăm sự kỵ, thích hợp săn bắn, xuất hành, giá thú, thu nhập tài vật, không nuôi súc vật, giá thú, nhập trạch, tế tự, đàm ân, tứ xá, thi ân huệ, tuất cô quỳnh, hành huệ ái, tuyết oan uổng, hoãn hình ngục, nhập học, mộc dục, tảo xá vũ, bộ tróc, điền liệp, thủ ngư, trồng ngũ cốc và cây cối.

- Giờ tốt: Dần: (3-5h); Thìn: (7-9h); Tỵ: (9-11h); Thân: (15-17h); Dậu:(17-19h); Hợi:(21-23h)

Ngày 21   Tân Hợi

- Nên làm: Trăm việc cát lợi. Nghi thượng sách, tiến biểu chương, khánh tứ, thưởng hạ, yến hội, tu cung thất, thiện thành quách, làm kho tàng, chăn nuôi, trồng trọt, thụ dưỡng được lợi nhiều lên tốt cho việc cầu tài lộc, bách sự đều cát.

- Không nên làm: Kỵ cầu tài, xuất hành, kinh thương, xuất tài, thượng quan, khởi công, làm nhà, xây cửa, khai chương, xấu mọi viêc, kỵ phá thổ, an táng, tu phần, khai sanh phần, bất kị tu trạch, tạo trạch, khởi công, Làm nhà, xấu mọi viêc, đào ao, trồng cây, an táng, nhập trạch, tu ốc, giá thú.

- Giờ tốt:   Sửu:(1-3h); Thìn:(7-9h); Ngọ: (11-13H); Mùi: (13-15h): Tuất: (19-21h); Hợi: (21-23h)

Ngày 22   Nhâm Tý

- Nên làm: Làm kho tàng, chăn nuôi, trồng trọt, thụ dưỡng được lợi nhiều lên tốt cho việc cầu tài lộc, kết hôn, lập tự, nạp nô tỳ, di chúc cho con cháu, trăm sự cát lợi, cải tạo, động thổ.

- Không nên làm: Làm nhà, khởi công, đặt nóc, kỵ giá thú, di cư, nhập trạch, lợp mái nhà,sửa hướng, mở đường, nhập trạch, di cư, giá thú, mọi việc không làm, cầu cúng, ngày cuối của tháng nên đào ao, bất nghi dụng, đại kị từ tụng.

- Giờ tốt: Tý: (23-1h); Sửu: (1-3h); Mão: (5-7h); Ngọ: (11-13h); Thân: (15-17h); Dậu: (17-19h)

Ngày 23   Quý Sửu  

- Nên làm: Là bế nhật, phù hợp với việc tìm bác sỹ, tìm thuốc trị bệnh, kết hôn, lập tự, nạp nô tỳ, trăm sự cát lợi.

- Không nên làm: Xây mộ, xuất hành, đào ao, động thổ, khởi tạo, làm nhà cửa, lợp nhà, giá thú, mở của, mở hàng, châm cứu, tổn hại lục súc.

- Giờ tốt: Dần: (3-5h); Mão: (5-7h); Tỵ: (9-11h); Thân: (15-17h); Tuất: (19-21h); Hợi: (21-23h)

Ngày 24   Giáp Dần   

- Nên làm: Khởi tạo, tác sự, cầu tài, thượng quan, di cư, giá thú, an táng, xuất hành, liệu bệnh, đính hôn, tu phương, tạo táng ; bách sự đều cát, vạn sự cát tường.

- Không nên làm: Khởi công, xấu việc xây dựng, nhà cửa, giống kiến nhật, kỵ động thổ, làm những việc bình thường, nhận chức, xuất hành, kết hôn, cầu mưu, cầu tài, động thổ.

- Giờ tốt: Tý: (23-1h); Sửu: (1-3h); Thìn: (7-9h); Tỵ: (9-11h); Mùi: (13-15h); Tuất: (19-21h)

Ngày 25   Ất Mão    

- Nên làm: May vá, cầu cúng, lễ bái.

- Không nên làm: Là phi lưu, kiện tụng, về nhà mới, sửa chữa, khai trương cửa hàng, kỵ động thổ, xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng, làm đồ dùng các thứ, bắt đầu công việc mới.      

- Giờ tốt: Tý ( 23-1h); Dần: (3-5h); Mão: (5-7h); Ngọ: (11-13h); Mùi:(13-15h); Dậu:(17-19h)

Ngày 26   Bính Thìn 

-Nên làm: Thăng quan, Vào nhà mới, Tặng quà, Trăm sự cát lợi, tốt nhất cho việc cầu tài lộc, việc khai trương, thích hợp tích trữ của cải.

- Không nên làm: Kỵ việc xây dựng, xấu về tế tự (cúng bái), đào ao, đào giếng, xây dựng, vào nhà mới, khai trương, để mả, động thổ, mở kho.  nhận chức, xuất hành, kết hôn, cầu mưu, cầu tài, khởi công, mở kho, trồng cây, kỵ khai thị, giao dịch, nạp tài,lập khoán, khai điếm tứ,

- Giờ tốt: Dần: (3-5h); Thìn: (7-9h); Tỵ: (9-11h); Thân: (15-17h); Dậu:(17-19h); Hợi:(21-23h)

Ngày 27   Đinh Tỵ    

- Nên làm: Tốt nhất cho việc cầu tài lộc, việc khai trương. Nghi kì phúc, tu phương, tạo táng, giá thú, đính hôn, bách sự nghi dụng; bách sự đều cát.

- Không nên làm: Mọi việc không làm, lợp nhà, làm bếp,  khởi công, bốc thuốc, châm cứu, lễ bái cầu thần, cầu tự,kỵ khởi tạo, giá thú, an táng, xuất hành, nhập sơn, phạt mộc, tu trai, tế tự, nhập trạch, lập khế mãi mại. thủ ngư, nạp súc tắc cát, trăm sự kỵ. đại kị bách sự bất nghi, lợp nhà, làm bếp,  làm nhà, chữa cửa. buôn bán, cho vay mượn.

- Giờ tốt: Sửu:(1-3h); Thìn:(7-9h); Ngọ: (11-13H); Mùi: (13-15h): Tuất: (19-21h); Hợi: (21-23h)

Ngày 28   Mậu Ngọ 

- Nên làm: Trăm việc cát lợi. 

- Không nên làm: Xuất hành, xấu với việc cúng bái, tế tự, kiện cáo, trăm sự kỵ, kiện tụng, xuất hành việc quan, mai táng.

- Giờ tốt: Tý:(23-1h); Sửu:(1-3h); Mão: (5-7h); Ngọ: (11-13h); Thân: (15-17h); Dậu: (17-19h)

Ngày 29   Kỷ Mùi     

- Nên làm: Trăm việc cát lợi. 

- Không nên làm: Về nhà mới, xây dựng, trị bệnh, không làm chuồng nuôi súc vật, kỵ cầu tài, xuất hành, kinh thương, xuất tài, thượng quan .

- Giờ tốt: Dần: (3-5h); Mão: (5-7h); Tỵ: (9-11h); Thân: (15-17h); Tuất: (19-21h); Hợi: (21-23h)

 

Bình luận Facebook
Giao hàng tận nơi
0898.709.226
Chat Zalo